bảnh choẹ

Tính từ
Tính từ
  1. Có vẻ oai vệ, tự đắc (thường nói về tư thế ngồi)
    • Ghế tréo lọng xanh ngồi bảnh choẹ, Nghĩ rằng đồ thật hoá đồ chơi.

Cấu tạo âm tiết

bảnhâm đầu b · vần anh · thanh hỏi
choẹâm đầu ch · vần oe · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "bảnh choẹ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.