khanh

Âm tiết tiếng Việt · có trong 16 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

khâm đầu
anhvần
ngangthanh

Âm cuối: nh

Đủ sáu thanh của "khanh"

"khanh" là một từ

Đại từ. (Từ cổ) Từ mà hoàng đế (vua) dùng để gọi thuộc cấp (quan lại các cấp) hay dân chúng. Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "khanh"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Dễ viết nhầm

Từ bắt đầu bằng "khanh"

Từ có "khanh" ở sau

Cùng vần "anh", cùng thanh ngang

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.