khanh
Âm tiết tiếng Việt · có trong 16 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: nh
Đủ sáu thanh của "khanh"
"khanh" là một từ
Đại từ. (Từ cổ) Từ mà hoàng đế (vua) dùng để gọi thuộc cấp (quan lại các cấp) hay dân chúng. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "khanh"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "khanh"
khanh kháchTừ gợi tả tiếng cười giòn và to phát ra liên tiếp, với vẻ khoái trá, thích thú.khanh tướngCác quan to nắm quyền hành trong triều đình phong kiến.
Từ có "khanh" ở sau
bạch ốc xuất công khanh(Nghĩa đen) Bậc quan to xuất thân từ nhà nghèo.ái khanhTừ vua chúa dùng để gọi quan thần yêu thích khi nói với người ấy.phần thư khanh nho(đen) Tệ đốt sách và diệt sĩ lâm thời Tần.sở khanhKẻ phụ bạc lật lọng trong tình duyên.Trực KhanhMột xã thuộc huyện Trực Ninh, tỉnh Nam Định, Việt Nam.Tiên KhanhTên của Bành Tổ. Xem Bành Tổ.quốc vụ khanhBộ trưởng không giữ bộ nào của một số nước tư bản.Xuân KhanhMột phường thuộc thị xã Sơn Tây, tỉnh Hà Tây, Việt Nam.Tràng KhanhTên tự của Tư Mã Tương Như, nhờ gẩy khúc "Phượng cầu Hoàng" mà lấy được nàng Trác Văn Quân.. Xem Tư Mã Phượng cầu.Hối KhanhHoàng Hối Khanh, đỗ Thái học sinh đời Trần Đế Nghĩa, cuối nhà Hồ làm đến chức Thị lang.Trường KhanhTên tự của Tư Mã Tương Như, nhờ gẩy khúc "Phượng cầu Hoàng" mà lấy được nàng Trác Văn Quân.. Xem Tư Mã Phượng cầu.Liễu Kỳ KhanhTức Liễu Vinh, nhà thơ đời Tống, rất am hiểu và thông cảm với các ca nhi, kỹ nữ.công khanhquan có chức tước cao (nói khái quát).
Cùng vần "anh", cùng thanh ngang
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.