khanh
Phát âm (IPA): Hà Nội [xajŋ̟˧˧] · Huế [kʰɛɲ˧˧] · Sài Gòn [kʰan˧˧] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- (Từ cổ) Từ mà hoàng đế (vua) dùng để gọi thuộc cấp (quan lại các cấp) hay dân chúng.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Hán đọc là "khanh"
硁khanh铿khanh庆khanh, khương, khánh慶khanh, khương, khánh吭khang, hạng, khanh, cang, hàng阬khanh, kháng, hàng牼khanh, kinh坑khanh, kháng硜khanh炕khanh, kháng妔khanh, hàng鏗khanh䃘khanh誙khanh𥉸khanh硻khanh, tủ
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
Dễ viết nhầm với
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "khanh"
bạch ốc xuất công khanh(Nghĩa đen) Bậc quan to xuất thân từ nhà nghèo.ái khanhTừ vua chúa dùng để gọi quan thần yêu thích khi nói với người ấy.phần thư khanh nho(đen) Tệ đốt sách và diệt sĩ lâm thời Tần.khanh tướngCác quan to nắm quyền hành trong triều đình phong kiến.khanh kháchTừ gợi tả tiếng cười giòn và to phát ra liên tiếp, với vẻ khoái trá, thích thú.sở khanhKẻ phụ bạc lật lọng trong tình duyên.Xuân KhanhMột phường thuộc thị xã Sơn Tây, tỉnh Hà Tây, Việt Nam.Tràng KhanhTên tự của Tư Mã Tương Như, nhờ gẩy khúc "Phượng cầu Hoàng" mà lấy được nàng Trác Văn Quân.. Xem Tư Mã Phượng cầu.Hối KhanhHoàng Hối Khanh, đỗ Thái học sinh đời Trần Đế Nghĩa, cuối nhà Hồ làm đến chức Thị lang.công khanhquan có chức tước cao (nói khái quát).Trường KhanhTên tự của Tư Mã Tương Như, nhờ gẩy khúc "Phượng cầu Hoàng" mà lấy được nàng Trác Văn Quân.. Xem Tư Mã Phượng cầu.Trực KhanhMột xã thuộc huyện Trực Ninh, tỉnh Nam Định, Việt Nam.Tiên KhanhTên của Bành Tổ. Xem Bành Tổ.Liễu Kỳ KhanhTức Liễu Vinh, nhà thơ đời Tống, rất am hiểu và thông cảm với các ca nhi, kỹ nữ.quốc vụ khanhBộ trưởng không giữ bộ nào của một số nước tư bản.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "khanh" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.