khánh
Phát âm (IPA): Hà Nội [xajŋ̟˧˦] · Huế [kʰɛɲ˦˧˥] · Sài Gòn [kʰan˦˥] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Nhạc cụ cổ bằng đá hoặc bằng đồng, dày bản, đánh thành tiếng kêu thanh.
- Chuông rền, õm ruổi, khánh lay (Phan Trần)
- Đồ trang sức của trẻ con bằng vàng hay bạc, hình cái khánh, đeo trước ngực.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Hán đọc là "khánh"
罄khánh庆khanh, khương, khánh謦khánh磬khánh唼xiệp, khánh, sáp, xiếp, thiếp轻khinh, lệ, khánh輕khinh, khánh慶khanh, khương, khánh𥥻khánh𥔼khánh
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
Dễ viết nhầm với
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "khánh"
Long Khánh.Trùng KhánhMột huyện T. Cao Bằng, Việt Nam.quốc khánhNgày lễ hằng năm của một quốc gia, kỉ niệm sự kiện giành được độc lập.khánh kiệtHết sạch sành sanh.An KhánhMột phường thuộc quận 2, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.kim khánhKhánh bằng vàng, xưa vua chúa dùng để thưởng cho kẻ có công với họ.Bình KhánhMột phường thuộc quận 2, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.Yên KhánhMột huyện thuộc tỉnh Ninh Bình, Việt Nam, mới được tách ra từ huyện Tam Điệp. Trước kia là huyện Tam Điệp, nay tách ra làm hai huyện là Yên Khánh và Yên Mô.phong quang phục khánh(đen) Dọn nhà cho tươm để đón khách tới chơi.khánh thànhMừng một công trình kiến trúc đã làm xong.khánh tiết(Trtr.) Lễ mừng, lễ tiết lớn (nói khái quát).đại khánhSự kiện lớn đáng mừng.khánh chúc(Từ cũ; trang trọng) Chúc mừng.Vân KhánhMột xã thuộc huyện An Minh, tỉnh Kiên Giang, Việt Nam.Khánh GiaTên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc Ngáị.Hiển KhánhXã trực thuộc huyện Vụ Bản, tỉnh Nam Định, Việt Nam.Thiệu KhánhMột xã thuộc huyện Thiệu Hoá, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.Châu KhánhMột xã thuộc huyện Long Phú, tỉnh Sóc Trăng, Việt Nam.Vĩnh KhánhMột xã thuộc huyện Thoại Sơn, tỉnh An Giang, Việt Nam.Tân KhánhMột xã Tên gọi các xã thuộc thuộc huyện Vụ Bản (Nam Định), thuộc huyện Phú Bình (Thái Nguyên), Việt Nam.Khánh KỵKhánh Kỵ là con vua Ngô, tên Liêu. Vua Ngô bị công tử Quang giết, bèn chạy trốn sang nước khác tìm thời cơ về Ngô báo thù. Sau bị thích khách của vua Ngô là Yêu Ly giết chết.Khánh LongTên một xã thuộc huyện Tràng Định, tỉnh Lạng Sơn, Việt Nam.Cát KhánhMột xã thuộc huyện Phù Cát, tỉnh Bình Định, Việt Nam.khánh hạLàm lễ ăn mừng long trọng.Xuân KhánhMột xã thuộc huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.Thiên KhánhLấy từ câu "Tích thiện chi gia, tích hữu dư khánh" (Nhà tích lũy được nhiều điều thiện ắt sẽ có phúc âm dồi dào).Trường KhánhMột xã thuộc huyện Long Phú, tỉnh Sóc Trăng, Việt Nam.Nhơn KhánhMột xã thuộc huyện An Nhơn, tỉnh Bình Định, Việt Nam.Bằng KhánhMột xã thuộc huyện Lộc Bình, tỉnh Lạng Sơn, Việt Nam.Vạn KhánhMột xã thuộc huyện Vạn Ninh, h. Khánh Hoà, Việt Nam.Trần Khánh Dư(? - chí linh, hải hưng - 1339) Danh tướng đời Trần, tước Nhân Huệ Vương, tôn thất nhà Trần; ông là một người say mê sách, trí lược, giỏi binh thư. Có công lớn trong cuộc kháng chiến chống quân Nguyên Mông lần III (1287-1288). ông viết tựa đề cho tập binh pháp Vạn kiếp tông bí truyền thư của Trần Quốc Tuấn.Tân Khánh HoàMột xã thuộc huyện Hà Tiên, tỉnh Kiên Giang, Việt Nam.Bình Khánh TâyMột xã thuộc huyện Mỏ Cày Nam, tỉnh Bến Tre, Việt Nam.Tân Khánh TrungMột xã thuộc huyện Lấp Vò, tỉnh Đồng Tháp, Việt Nam.Khánh Thạnh TânMột xã thuộc huyện Mỏ Cày Bắc, tỉnh Bến Tre, Việt Nam.Bình Khánh ĐôngMột xã thuộc huyện Mỏ Cày Nam, tỉnh Bến Tre, Việt Nam.Tân Phước KhánhMột thị trấn thuộc huyện Tân Uyên, Bình Dương, Việt Nam.Tân Khánh ĐôngMột xã thuộc thị xã Sa Đéc, tỉnh Đồng Tháp, Việt Nam.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "khánh" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.