đại khánh

Danh từ
Danh từ
  1. Sự kiện lớn đáng mừng.
    • Vua Khải Định mới bốn mươi tuổi đã tổ chức lễ tứ tuần đại khánh.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Cấu tạo âm tiết

đạiâm đầu đ · vần ai · thanh nặng
khánhâm đầu kh · vần anh · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "đại khánh" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.