Danh từ
- Khánh bằng vàng, xưa vua chúa dùng để thưởng cho kẻ có công với họ.
- Khánh bằng vàng trẻ con đeo vòng dưới cổ.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "kim khánh" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.