kim khánh

Danh từ
Danh từ
  1. Khánh bằng vàng, xưa vua chúa dùng để thưởng cho kẻ có công với họ.
  2. Khánh bằng vàng trẻ con đeo vòng dưới cổ.

Cấu tạo âm tiết

kimâm đầu k · vần im · thanh ngang
khánhâm đầu kh · vần anh · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "kim khánh" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.