Cụm từ
- (đen) Tệ đốt sách và diệt sĩ lâm thời Tần.
- (bóng) Coi khinh tri thức và trí thức.
Cấu tạo âm tiết
| phần | âm đầu ph · vần ân · thanh huyền |
| thư | âm đầu th · vần ư · thanh ngang |
| khanh | âm đầu kh · vần anh · thanh ngang |
| nho | âm đầu nh · vần o · thanh ngang |
Định nghĩa theo mục "phần thư khanh nho" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.