phần thư khanh nho

Cụm từ
Cụm từ
  1. (đen) Tệ đốt sách và diệt sĩ lâm thời Tần.
  2. (bóng) Coi khinh tri thức và trí thức.

Cấu tạo âm tiết

phầnâm đầu ph · vần ân · thanh huyền
thưâm đầu th · vần ư · thanh ngang
khanhâm đầu kh · vần anh · thanh ngang
nhoâm đầu nh · vần o · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "phần thư khanh nho" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.