sanh
Âm tiết tiếng Việt · có trong 5 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: nh
Đủ sáu thanh của "sanh"
"sanh" là một từ
Danh từ, Động từ. Loài cây thuộc loại si, lá nhỏ. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "sanh"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Dễ viết nhầm
Từ có "sanh" ở sau
sạch sành sanhSạch hoàn toàn, không còn sót lại tí gì (cái mà trước đó vốn rất nhiều).vãng sanhChết.thác sanhXem thác sinh.bảo sanhHộ sinh.
Cùng vần "anh", cùng thanh ngang
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.