sành
Âm tiết tiếng Việt · có trong 7 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: nh
Đủ sáu thanh của "sanh"
"sành" là một từ
Danh từ, Tính từ. Đất nung có tráng men hoặc gốm nung ở nhiệt độ cao nhưng chưa tráng men. Xem đủ nghĩa →
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "sành"
sành sỏiThành thạo, nhiều kinh nghiệm, biết nhiều mánh khoé (thường hàm ý chê).sành sõixem sành sỏisành ănBiết phân biệt và thưởng thức được món ăn ngon.
Từ có "sành" ở sau
sạch sành sanhSạch hoàn toàn, không còn sót lại tí gì (cái mà trước đó vốn rất nhiều).giọt sànhLoài sâu bọ có cánh giống châu chấu.Tòng SànhMột xã thuộc huyện Bát Xát, tỉnh Lào Cai, Việt Nam.
Cùng vần "anh", cùng thanh huyền
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.