sành

Âm tiết tiếng Việt · có trong 7 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

sâm đầu
anhvần
huyềnthanh

Âm cuối: nh

Đủ sáu thanh của "sanh"

"sành" là một từ

Danh từ, Tính từ. Đất nung có tráng men hoặc gốm nung ở nhiệt độ cao nhưng chưa tráng men. Xem đủ nghĩa →

Dễ viết nhầm

Từ bắt đầu bằng "sành"

Từ có "sành" ở sau

Cùng vần "anh", cùng thanh huyền

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.