vành
Âm tiết tiếng Việt · có trong 10 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: nh
Đủ sáu thanh của "vanh"
"vành" là một từ
Danh từ, Động từ. Vòng tròn bao quanh miệng hoặc phía ngoài một số vật. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "vành"
vành nhật hoaVành ánh sáng phát ra từ không gian xung quanh Mặt Trời.vành đaiVùng đất bao quanh một khu vực.vành khuyênChim nhỏ thuộc bộ sẻ, lông màu xanh nhạt, mắt có vành lông trắng hình khuyên, ăn sâu bọ.vành taiBộ phận có hình khum khum ở phía ngoài của tai.
Từ có "vành" ở sau
kết cỏ ngậm vànhNguyện báo đáp ơn sâu.động mạch vànhĐộng mạch bao bọc quanh tim cung cấp máu để nuôi cơ tim.ngậm trăng nửa vànhÝ nói buổi tối, vầng trăng chiếu vào hoa trà mi ngậm lấy nửa vành trăng.quai xanh vành chảoVí người đàn bà cong cớn, ngoa ngoắt.khăn vành dâyKhăn gấp nhiều nếp, phụ nữ quyền quí xưa chít trong những buổi nghi lễ.
Cùng vần "anh", cùng thanh huyền
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.