Danh từ
- Bộ phận có hình khum khum ở phía ngoài của tai.
- Một đặc điểm của ông cụ là có một vành tai rất to.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "vành tai" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.