vành
Phát âm (IPA): Hà Nội [vajŋ̟˨˩] · Huế [vɛɲ˦˩] · Sài Gòn [van˨˩] ~ [jan˨˩] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Vòng tròn bao quanh miệng hoặc phía ngoài một số vật.
- Vành thúng.
- Vành nón.
- Vành mũ tai bèo.
- Bộ phận vòng tròn bằng sắt thép, bằng gỗ của bánh xe.
- Xe gãy vành.
- Thay đôi vành xe.
- Phần bao quanh vị trí nào.
- Những lô cốt vành ngoài của sở chỉ huy.
- Cách, mánh khoé.
- Đủ mọi vành.
- Căng tròn, mở tròn ra.
- Vành mắt ra mà nhìn.
- Vành tai ra mà nghe.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"vành" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | rim |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ ghép có "vành"
vành nhật hoaVành ánh sáng phát ra từ không gian xung quanh Mặt Trời.vành đaiVùng đất bao quanh một khu vực.vành khuyênChim nhỏ thuộc bộ sẻ, lông màu xanh nhạt, mắt có vành lông trắng hình khuyên, ăn sâu bọ.kết cỏ ngậm vànhNguyện báo đáp ơn sâu.vành taiBộ phận có hình khum khum ở phía ngoài của tai.động mạch vànhĐộng mạch bao bọc quanh tim cung cấp máu để nuôi cơ tim.khăn vành dâyKhăn gấp nhiều nếp, phụ nữ quyền quí xưa chít trong những buổi nghi lễ.ngậm trăng nửa vànhÝ nói buổi tối, vầng trăng chiếu vào hoa trà mi ngậm lấy nửa vành trăng.quai xanh vành chảoVí người đàn bà cong cớn, ngoa ngoắt.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "vành" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.