榮
vinhHán Việt
vangNôm
vànhNôm
vênhNôm
văngNôm
vểnhNôm
vanhâm Việt
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+69AE
- Bộ thủ
- 木 mộc số 75
- Nét ngoài bộ
- 10
- Tổng số nét
- 14
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- vinh — Hán Việt. Chữ cùng âm "vinh" · âm tiết vinh
- vang — Nôm. Chữ cùng âm "vang" · âm tiết vang
- vành — Nôm. Chữ cùng âm "vành" · âm tiết vành
- vênh — Nôm. Chữ cùng âm "vênh" · âm tiết vênh
- văng — Nôm. Chữ cùng âm "văng" · âm tiết văng
- vểnh — Nôm. Chữ cùng âm "vểnh" · âm tiết vểnh
- vanh — âm Việt. Chữ cùng âm "vanh" · âm tiết vanh
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Nghĩa của chữ
- Danh dự, niềm vinh hạnh.
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 榮 theo lối Nôm
vangCây mọc hoang dại và được trồng ở nhiều nơi ở miền Bắc Việt Nam, cao 7-10m, thân to có gai, lá rộng, hoa mọc thành chuỳ rộng ở ngọn gồm nhiều chùm có lông màu gỉ sắt, gỗ vang dùng để nhuộm và làm thuốc săm da, cầm máu và thuốc trị bệnh ỉa chảy gọi là tô mộc.văngThanh tre có gắn đinh ghim ở hai đầu, dùng để căng mặt vải, mặt hàng trên khung dệt thủ công.vànhVòng tròn bao quanh miệng hoặc phía ngoài một số vật.vênhKhông được thẳng.vểnhChìa ra và cong lên.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
glory, honor; flourish, prosper
Giản thể và phồn thể
Chữ 榮 là dạng phồn thể. Văn bản Hán Nôm của Việt Nam viết bằng chữ phồn thể.
Chữ khác cũng đọc là "vinh"
Chữ khác cũng đọc là "vang"
Chữ khác cũng đọc là "vành"
Chữ khác cũng đọc là "vênh"
Chữ khác cũng đọc là "văng"
Chữ khác cũng đọc là "vểnh"
Chữ khác cũng đọc là "vanh"
Chữ cùng bộ 木
木mộc林lâm本bản村thôn橋kiều模mô橘quất樂lạc校hiệu東đông架giá桶thũng板bản樣dạng柴sài森sâm根căn梅mai梗cạnh椅ỷ極cực杜đỗ格cách檜cối染nhiễm核hạch末mạt枝chi欄lan束thú
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 榮
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 榮 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); nghĩa, cấu tạo và phân loại âm theo mục Wiktionary tiếng Việt: 榮 và các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).