vênh
Âm tiết tiếng Việt · có trong 5 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: nh
Đủ sáu thanh của "vênh"
"vênh" là một từ
Phó từ. Không được thẳng. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "vênh"
vênh váo(Khẩu ngữ) Bị vênh nhiều chỗ (nói khái quát).vênh vang(vẻ mặt, thái độ) kiêu ngạo, lên mặt, khoe khoang tự đắc với người khác về những cái mình có.vênh cứng(Từ điển phương ngữ Nam Bộ) Tự đắc.
Từ có "vênh" ở sau
Cùng vần "ênh", cùng thanh ngang
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.