tênh
Âm tiết tiếng Việt · có trong 7 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: nh
Đủ sáu thanh của "tênh"
"tênh" là một từ
Phó từ. P. (kết hợp hạn chế). Đến mức như cảm giác thấy hoàn toàn trống không, trống trải. Xem đủ nghĩa →
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "tênh"
tênh nghếch(Vật thể) Chênh vênh, không vững chắc.tênh tênhNói nhẹ lắm.tênh hênhPhơi ngửa thân thể một cách lộ liễu.Tênh PhôngMột xã thuộc huyện Tuần Giáo, tỉnh Lai Châu, Việt Nam.
Từ có "tênh" ở sau
buồn tênhBuồn vì cảm thấy như hụt hẫng, như thiếu vắng một cái gì không rõ rệt.tênh tênhNói nhẹ lắm.
Cùng vần "ênh", cùng thanh ngang
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.