Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

nghênh

Âm tiết tiếng Việt · có trong 14 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

nghâm đầu
ênhvần
ngangthanh

Âm cuối: nh

Đủ sáu thanh của "nghênh"

"nghênh" là một từ

Động từ. Nhìn ngang nhìn ngửa. Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "nghênh"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Từ bắt đầu bằng "nghênh"

Từ có "nghênh" ở sau

Cùng vần "ênh", cùng thanh ngang

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.