nghênh
Âm tiết tiếng Việt · có trong 14 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: nh
Đủ sáu thanh của "nghênh"
"nghênh" là một từ
Động từ. Nhìn ngang nhìn ngửa. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "nghênh"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ bắt đầu bằng "nghênh"
nghênh ngangVênh vang, không kiêng nể gì.nghênh xuânĐón xuân.nghênh chiếnĐón địch đến để đánh.nghênh tânTiếp khách.nghênh tốngĐón và đưa.nghênh hônLễ đón dâu trong xã hội cũ.nghênh địchĐón địch để đánh.nghênh tiếpĐón và tiếp đãi.
Từ có "nghênh" ở sau
hoan nghênhlời chào khi người nào đó bắt đầu làm việc gì đóngông nghênhRa dáng tự đắc và không kiêng nể ai.nhà nghênh tânNhà đón khách.tống cựu nghênh tânĐưa cái cũ đi, đón cái mới đến.hoàn hôn ngự tứ nghênh thânVua cho (ngự tứ) đón dâu về (hoàn hôn) làm lễ thành hôn (nghênh thân).
Cùng vần "ênh", cùng thanh ngang
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.