kênh
Âm tiết tiếng Việt · có trong 6 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: nh
Đủ sáu thanh của "kênh"
"kênh" là một từ
Danh từ, Tính từ, Động từ. Sông đào dùng để dẫn nước hoặc để phục vụ giao thông. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "kênh"
Từ có "kênh" ở sau
công kênhMang người nào đó đi bằng cách để ngồi hoặc đứng trên vai.cập kênhDễ nghiêng lệch bên này, bên kia khi đụng vào, vì có các góc kê không bằng nhau.Trung KênhMột xã thuộc huyện Gia Lương, tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam.Thống KênhMột xã thuộc huyện Gia Lộc, tỉnh Hải Dương, Việt Nam.
Cùng vần "ênh", cùng thanh ngang
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.