kênh

Âm tiết tiếng Việt · có trong 6 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

kâm đầu
ênhvần
ngangthanh

Âm cuối: nh

Đủ sáu thanh của "kênh"

"kênh" là một từ

Danh từ, Tính từ, Động từ. Sông đào dùng để dẫn nước hoặc để phục vụ giao thông. Xem đủ nghĩa →

Từ bắt đầu bằng "kênh"

Từ có "kênh" ở sau

Cùng vần "ênh", cùng thanh ngang

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.