kềnh
Âm tiết tiếng Việt · có trong 7 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: nh
Đủ sáu thanh của "kênh"
"kềnh" là một từ
Tính từ. Nói một số động vật to hơn những con cùng loài. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "kềnh"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "kềnh"
Từ có "kềnh" ở sau
cồng kềnhNgổn ngang và chiếm nhiều chỗ.lăn kềnhNằm vật ngửa ra.lềnh kềnhChiếm nhiều chỗ, không được gọn gàng.
Cùng vần "ênh", cùng thanh huyền
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.