Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

kềnh

Âm tiết tiếng Việt · có trong 7 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

kâm đầu
ênhvần
huyềnthanh

Âm cuối: nh

Đủ sáu thanh của "kênh"

"kềnh" là một từ

Tính từ. Nói một số động vật to hơn những con cùng loài. Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "kềnh"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Dễ viết nhầm

Từ bắt đầu bằng "kềnh"

Từ có "kềnh" ở sau

Cùng vần "ênh", cùng thanh huyền

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.