lềnh
Âm tiết tiếng Việt · có trong 3 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: nh
Đủ sáu thanh của "lênh"
"lềnh" là một từ
Danh từ. Ngôi thứ trong làng dưới thời phong kiến, dành cho những người nhiều tuổi. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "lềnh"
lềnh bềnhNói nổi ở mặt nước và bị sóng đưa lên đưa xuống.lềnh kềnhChiếm nhiều chỗ, không được gọn gàng.
Cùng vần "ênh", cùng thanh huyền
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.