Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

lềnh

Danh từ Có chữ Nôm Thanh huyềnVần ênh
Danh từ
  1. Ngôi thứ trong làng dưới thời phong kiến, dành cho những người nhiều tuổi.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "lềnh"

Cấu tạo âm tiết

lềnhâm đầu l · vần ênh · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "lềnh" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.