lệnh

Danh từĐộng từ Hán Việt Có chữ Nôm Thanh nặngVần ênh

Phát âm (IPA): Hà Nội [ləjŋ̟˧˨ʔ] · Huế [len˨˩ʔ] · Sài Gòn [ləːn˨˩˨] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Danh từ
  1. Điều cấp trên truyền xuống cho cấp dưới phải thi hành.
    • Ra lệnh.
    • Hạ lệnh.
    • Vâng lệnh.
    • Làm trái lệnh.
  2. Văn bản pháp quy, do chủ tịch nước ban hành.
    • Lệnh tổng động viên.
    • Lệnh ân xá.
  3. Giấy cho phép làm một việc gì.
    • Viết lệnh xuất kho.
    • Xuất trình lệnh khám nhà.
  4. Thanh la dùng để báo hiệu lệnh.
    • Đánh lệnh.
    • Nói oang oang như lệnh vỡ.
    • Lệnh ông không bằng cồng bà (ý kiến của người vợ là quan trọng hơn, là quyết định).
  5. (Chm.) . Tín hiệu báo cho máy tính biết cần phải thực hiện một nhiệm vụ, một thao tác nào đó.
  6. (Dùng phụ sau d., trong một số tổ hợp) . Vật dùng để báo hiệu lệnh.
    • Cờ lệnh.
    • Pháo lệnh.
    • Bắn một phát súng lệnh.
  7. (cổ) chức quan đứng đầu một quận vào thời phong kiến ở Trung Quốc.
Động từ
  1. (Kng.) . Ra lệnh
    • Lệnh cho đơn vị nổ súng.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Từ Hán Việt: 令.

Chữ Hán đọc là "lệnh"

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

"lệnh" trong các thứ tiếng

🇫🇷 Tiếng Pháp le mandat
🇩🇪 Tiếng Đức das Kommando
🇷🇺 Tiếng Nga команда кома́нда

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "lệnh"

ra lệnhBan bố một mệnh lệnh.mệnh lệnhLời truyền từ cấp trên xuống bảo làm một việc gì.thái sử lệnh(cổ) Quan thiên văn của triều đình. Một chức quan thời nhà Hán chuyên theo dõi thiên văn địa lý để ghi lịch nông cho năm.lệnh huynhTừ dùng để xưng với anh trai, nhưng không phải anh ruột mình.lệnh cấmLệnh yêu cầu cấm thực hiện một hoạt động.tập lệnhChỉ một cái gì đó làm theo một lập trình nhất định.vĩ lệnh(Máy tính) Một lệnh máy tính, thường có thêm tham số, trong một ngôn ngữ lập trình, được biên dịch thành nhiều dòng lệnh khi máy tính nhận nó; gần tương đương với hàm trong ngôn ngữ lập trình cấp cao.tư lệnhNgười chỉ huy quân sự cao nhất của một đơn vị từ lữ đoàn trở lên.thượng thư lệnh(cổ) chức quan vào thời nhà Hán ở Trung Quốc, là chức quan đứng đầu nhóm phụ tá (thư ký) cho quan thiếu phủ.hạ lệnhRa lệnh, truyền xuống cho cấp dưới thi hành.hiệu lệnhLệnh được phát ra bằng hình thức nào đó.chỉ lệnhlệnh bằng văn bản của thủ trưởng đơn vị quân sự trao cho đơn vị cấp dưới thực hiện nhằm thể hiện quyết tâm tác chiến của người chỉ huy, nêu rõ nhiệm vụ, yêu cầu, thời gian, phương pháp và thứ tự tiến hành.câu lệnhMệnh lệnh được viết cho máy vi tính bằng ngôn ngữ lập trình.lệnh thưKiểu viết chữ Hán Nôm trong thư pháp Việt Nam.quân hồi vô lệnhQuân đội bại trận tháo chạy, không cần đợi có lệnh rút quân; thường dùng để tả cảnh hàng ngũ rối loạn, không còn có trật tự, tổ chức gì nữa.cấm lệnh.pháp lệnhPháp luật và mệnh lệnh của Nhà nước.truyền lệnhRa lệnh cho người dưới.tiêu lệnhCác bước cần thiết để thực hành một lệnh.công lệnhGiấy chứng nhận cử đi công tác, do cơ quan cấp.sắc lệnhMệnh lệnh, văn bản do chủ tịch hay tổng thống một nước ban hành, quy định những điều quan trọng, có giá trị như pháp luật, tất cả mọi người phải tuân theo.phát lệnh.tuân lệnhVâng theo lệnh trên.y lệnhLệnh điều trị của bác sĩ.pháo lệnhPháo nổ dùng để ra hiệu lệnh.quân lệnhMệnh lệnh của quân đội.thừa lệnhVâng lệnh trên mà làm.bộ tư lệnhCơ quan chỉ huy quân sự cấp liên binh đoàn và tương đương.tổng tư lệnhNgười chỉ huy toàn thể quân đội.huấn lệnhLệnh trên ban xuống để chỉ bảo một việc gì.huyện lệnhChức tri huyện thời xưa.lệnh langTừ dùng để chỉ con trai của người nói chuyện với mình (cũ).nghiêm lệnhLệnh nghiêm ngặt.Lệnh NgônTức Diêu Lệnh Ngôn. Xem Hốt họ Đoàn.lệnh tiễnCờ lệnh có cắm mũi tên sắt của các tướng soái dùng để làm hiệu lệnh hoặc để làm tin.mật lệnhLệnh kín.nhật lệnhMệnh lệnh của một vị tướng ra cho toàn thể quân đội.Bắc LệnhMột phường thuộc thị xã Cam Đường, tỉnh Lào Cai, Việt Nam.lệnh áiTừ dùng để chỉ con gái của người nói chuyện với mình (cũ).hiến lệnhNhư hiến chế.

Cấu tạo âm tiết

lệnhâm đầu l · vần ênh · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "lệnh" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.