Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

quân hồi vô lệnh

Tục ngữ
Tục ngữ
  1. Quân đội bại trận tháo chạy, không cần đợi có lệnh rút quân; thường dùng để tả cảnh hàng ngũ rối loạn, không còn có trật tự, tổ chức gì nữa.
    • Lại những hôm quân hồi vô lệnh, giáo mác lỏng chỏng, quân lính mất tăm. (Chu Thiên)

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Cấu tạo âm tiết

quânâm đầu qu · vần ân · thanh ngang
hồiâm đầu h · vần ôi · thanh huyền
vôâm đầu v · vần ô · thanh ngang
lệnhâm đầu l · vần ênh · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "quân hồi vô lệnh" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.