Tục ngữ
- Quân đội bại trận tháo chạy, không cần đợi có lệnh rút quân; thường dùng để tả cảnh hàng ngũ rối loạn, không còn có trật tự, tổ chức gì nữa.
- Lại những hôm quân hồi vô lệnh, giáo mác lỏng chỏng, quân lính mất tăm. (Chu Thiên)
Từ liên quan
Đồng nghĩa
Cấu tạo âm tiết
| quân | âm đầu qu · vần ân · thanh ngang |
| hồi | âm đầu h · vần ôi · thanh huyền |
| vô | âm đầu v · vần ô · thanh ngang |
| lệnh | âm đầu l · vần ênh · thanh nặng |
Định nghĩa theo mục "quân hồi vô lệnh" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.