Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

công lệnh

Danh từ
Danh từ
  1. Giấy chứng nhận cử đi công tác, do cơ quan cấp.
    • Ký vào giấy công lệnh.

Cấu tạo âm tiết

côngâm đầu c · vần ông · thanh ngang
lệnhâm đầu l · vần ênh · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "công lệnh" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.