令
lệnhHán Việt · Nôm
linhHán Việt
lịnhHán Việt · Nôm
liệngNôm
lanhNôm
lànhNôm
lìnhNôm
rìnhNôm
lênhâm Việt
loanhâm Việt
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+4EE4
- Bộ thủ
- 人 nhân số 9
- Nét ngoài bộ
- 3
- Tổng số nét
- 5
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- lệnh — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "lệnh" · âm tiết lệnh
- linh — Hán Việt. Chữ cùng âm "linh" · âm tiết linh
- lịnh — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "lịnh" · âm tiết lịnh
- liệng — Nôm. Chữ cùng âm "liệng" · âm tiết liệng
- lanh — Nôm. Chữ cùng âm "lanh" · âm tiết lanh
- lành — Nôm. Chữ cùng âm "lành" · âm tiết lành
- lình — Nôm. Chữ cùng âm "lình" · âm tiết lình
- rình — Nôm. Chữ cùng âm "rình" · âm tiết rình
- lênh — âm Việt. Chữ cùng âm "lênh" · âm tiết lênh
- loanh — âm Việt. Chữ cùng âm "loanh" · âm tiết loanh
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Nghĩa của chữ
- Quan toà.
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 令 theo lối Nôm
lệnhĐiều cấp trên truyền xuống cho cấp dưới phải thi hành.lànhNguyên vẹn, không giập, sứt, vỡ, rách.lìnhDùi bằng sắt, những người lên đồng dùng xiên qua má làm phép.liệngNghiêng cánh bay theo đường vòng. Cánh én liệng vòng. Máy bay liệng cánh. Lá vàng chao liệng trong gió (b. ).rìnhQuan sát kĩ một cách kín đáo để thấy sự xuất hiện, để theo dõi từng động tác, từng hoạt động.lanhCây thân cỏ vùng ôn đới, trồng lấy sợi dệt vải và lấy hạt ép dầu.lịnhĐphg Lệnh.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
command, order; 'commandant', magistrate; allow, cause
Chữ khác cũng đọc là "lệnh"
Chữ khác cũng đọc là "linh"
Chữ khác cũng đọc là "liệng"
Chữ khác cũng đọc là "lanh"
Chữ khác cũng đọc là "lành"
Chữ khác cũng đọc là "lình"
Chữ khác cũng đọc là "rình"
Chữ khác cũng đọc là "lênh"
Chữ cùng bộ 人
來lai他tha你nhĩ人nhân使sứ任nhậm伴bạn住trú傳truyền假giá們môn備bị仕sĩ代đại位vị低đây個cá倍bội停đình像tượng今kim例lệ供cung保bảo伶linh倒đảo以dĩ仰ngưỡng伯bá但đản
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 令
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 令 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); nghĩa, cấu tạo và phân loại âm theo mục Wiktionary tiếng Việt: 令 và các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).