liệng

Âm tiết tiếng Việt · có trong 1 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

lâm đầu
iêngvần
nặngthanh

Âm cuối: ng

Đủ sáu thanh của "liêng"

"liệng" là một từ

Động từ. Nghiêng cánh bay theo đường vòng. Cánh én liệng vòng. Máy bay liệng cánh. Lá vàng chao liệng trong gió (b. ). Xem đủ nghĩa →

Cùng vần "iêng", cùng thanh nặng

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.