倍
bộiHán Việt · Nôm
bốiHán Việt
vộiNôm
bụiNôm
bậuNôm
bạuâm Việt
buạâm Việt
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+500D
- Bộ thủ
- 人 nhân số 9
- Nét ngoài bộ
- 8
- Tổng số nét
- 10
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- bội — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "bội" · âm tiết bội
- bối — Hán Việt. Chữ cùng âm "bối" · âm tiết bối
- vội — Nôm. Chữ cùng âm "vội" · âm tiết vội
- bụi — Nôm. Chữ cùng âm "bụi" · âm tiết bụi
- bậu — Nôm. Chữ cùng âm "bậu" · âm tiết bậu
- bạu — âm Việt. Chữ cùng âm "bạu" · âm tiết bạu
- buạ — âm Việt. Chữ cùng âm "buạ"
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Nghĩa của chữ
- Gấp.
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 倍 theo lối Nôm
bụiĐám cây cỏ mọc sát nhau, cành lá chằng chịt với nhau.bộiTừ miền Trung chỉ tuồng.bậuNgươi (bạn, anh bạn).vộiCố gấp rút để khỏi muộn, khỏi lỡ.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
times, fold, multiple times
Chữ khác cũng đọc là "bội"
Chữ khác cũng đọc là "bối"
Chữ khác cũng đọc là "vội"
Chữ khác cũng đọc là "bụi"
Chữ khác cũng đọc là "bậu"
Chữ khác cũng đọc là "buạ"
Chữ cùng bộ 人
來lai他tha令lệnh你nhĩ人nhân使sứ任nhậm伴bạn住trú傳truyền假giá們môn備bị仕sĩ代đại位vị低đây個cá停đình像tượng今kim例lệ供cung保bảo伶linh倒đảo以dĩ仰ngưỡng伯bá但đản
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 倍
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 倍 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); nghĩa, cấu tạo và phân loại âm theo mục Wiktionary tiếng Việt: 倍 và các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).