bụi

Danh từTính từ Có chữ Nôm Thanh nặngVần ui

Phát âm (IPA): Hà Nội [ʔɓuj˧˨ʔ] · Huế [ʔɓuj˨˩ʔ] · Sài Gòn [ʔɓuj˨˩˨] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Danh từ
  1. Đám cây cỏ mọc sát nhau, cành lá chằng chịt với nhau.
    • Bụi cỏ tranh.
    • Bụi gai.
    • Lạy ông tôi ở bụi này (tục ngữ).
  2. (Chm.) Bụi gồm những cây thân gỗ nhỏ.
    • Bụi sim.
    • Cây bụi.
  3. Vụn nhỏ li ti của chất rắn có thể lơ lửng trong không khí hoặc bám trên bề mặt các vật.
    • Quần áo đầy bụi.
    • Bụi than.
  4. Dạng hạt nhỏ như hạt bụi (nói về nước).
    • Bụi nước.
    • Mưa bụi lất phất.
  5. (Ph.; kết hợp hạn chế) Có bụi.
  6. (Kng.) Bụi đời (nói tắt).
    • Bỏ nhà đi bụi, lang thang chán lại về.
Tính từ
  1. (Kng.) . Có dáng vẻ buông thả, không theo khuôn khổ thông thường, trông giống như của những người đi.
    • Tóc cắt trông rất bụi.
    • Đeo chiếc ba lô bụi.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

"bụi" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh dust · dust; bush
🇨🇳 Tiếng Trung 丛 cóng
🇯🇵 Tiếng Nhật 埃 ほこり
🇰🇷 Tiếng Hàn 먼지 meonji
🇫🇷 Tiếng Pháp la poussière
🇩🇪 Tiếng Đức der Staub
🇷🇺 Tiếng Nga пыль
🇹🇭 Tiếng Thái ฝุ่น fùn · ละออง lá-awng
🇮🇹 Tiếng Ý la polvere

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "bụi"

Cấu tạo âm tiết

bụiâm đầu b · vần ui · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "bụi" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.