Danh từ
- Như bụi bặm, thường chỉ cuộc đời không thanh cao, mang tính chất gian khổ.
- Gương trong chẳng chút bụi trần. (Nguyễn Du, Truyện Kiều)
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "bụi trần" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.