Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

bụi trần

Danh từ
Danh từ
  1. Như bụi bặm, thường chỉ cuộc đời không thanh cao, mang tính chất gian khổ.
    • Gương trong chẳng chút bụi trần. (Nguyễn Du, Truyện Kiều)

Cấu tạo âm tiết

bụiâm đầu b · vần ui · thanh nặng
trầnâm đầu tr · vần ân · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "bụi trần" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.