bụi

Âm tiết tiếng Việt · có trong 15 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

bâm đầu
uivần
nặngthanh

Âm cuối: i

Đủ sáu thanh của "bui"

"bụi" là một từ

Danh từ, Tính từ. Đám cây cỏ mọc sát nhau, cành lá chằng chịt với nhau. Xem đủ nghĩa →

Từ bắt đầu bằng "bụi"

Từ có "bụi" ở sau

Cùng vần "ui", cùng thanh nặng

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.