bụi
Âm tiết tiếng Việt · có trong 15 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: i
Đủ sáu thanh của "bui"
"bụi" là một từ
Danh từ, Tính từ. Đám cây cỏ mọc sát nhau, cành lá chằng chịt với nhau. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "bụi"
bụi bặmBụi bẩn nói chung.bụi trầnNhư bụi bặm, thường chỉ cuộc đời không thanh cao, mang tính chất gian khổ.bụi rậmNơi có nhiều cây mọc chen chúc, um tùm.bụi đời(Khẩu ngữ) Những người sống lang thang, không nhà cửa, không nghề nghiệp.bụi hồngDo chữ hồng trần, nghĩa là đám bụi đỏ.
Từ có "bụi" ở sau
gió bụiGió thổi bụi bay.sương bụiSương chứa một lượng lớn khói bụi.lạy ông tôi ở bụi này(Nghĩa đen) Đang trốn (nấp) nhưng vô tình phát tín hiệu cho người đi tìm biết về mình ở đâu.máy hút bụiMáy chạy bằng điện, có vòi hút và khoang chứa, dùng để hút bụi và rác rưởi.bờ bụiBờ và bụi (nói khái quát).túi bụiDồn dập liên tiếp đến nỗi đối phó không kịp.đi bụiBỏ nhà đi lang thang.cơm bụiCơm bình dân, thường bán trong hàng quán nhỏ, tạm bợ.mưa bụiMưa hạt rất nhỏ.
Cùng vần "ui", cùng thanh nặng
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.