trụi
Âm tiết tiếng Việt · có trong 5 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: i
Đủ sáu thanh của "trui"
"trụi" là một từ
Tính từ. Nói chim hết cả lông, cây hết cả lá. Xem đủ nghĩa →
Từ có "trụi" ở sau
trần trụiPhơi bày hết tất cả ra, hoàn toàn không có gì che phủ.trơ trụi(Kng.) . Trơ ra, hoàn toàn không còn gì.sạch trụiHết cả, không còn một tí nào.kỳ dị trần trụi(Vật lý học) Một kỳ dị trong không – thời gian không bị một lỗ đen bao quanh, mà một người quan sát có thể nhìn thấy từ xa.
Cùng vần "ui", cùng thanh nặng
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.