bờ bụi

Danh từ
Danh từ
  1. Bờ và bụi (nói khái quát).
    • Tìm khắp các bờ bụi.
    • Con chó chui rúc bờ bụi.

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Cấu tạo âm tiết

bờâm đầu b · vần ơ · thanh huyền
bụiâm đầu b · vần ui · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "bờ bụi" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.