bờ
Âm tiết tiếng Việt · có trong 16 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "bơ"
"bờ" là một từ
Danh từ. Chỗ đất giáp với mặt nước. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "bờ"
bờ biểnLà nơi đất liền và biển giáp nhau.bờ sôngXem bờ biểnbờ cõiRanh giới giữa nước này với nước khác.bờ đêĐê ở bờ sông.bờ vaiVai.Bờ Biển Ngà. Tên chính thức: Cộng hòa Bờ Biển Ngà hay Cộng hòa Côte d'Ivoire.bờ bụiBờ và bụi (nói khái quát).bờ luÁo choàng mặc ngoài để giữ vệ sinh khi làm việc, thường trong các bệnh viện hoặc phòng thí nghiệm.bờ bếnBờ và bến; nơi giới hạn, tiếp giáp giữa sông, biển, hồ lớn với đất liền (nói khái quát).bờ mảnKè.Bờ NgoongMột xã thuộc huyện Chư Sê, tỉnh Gia Lai, Việt Nam.bờ đànTrò cưỡi ngựa lá tre của trẻ con nông thôn.
Từ có "bờ" ở sau
Tiếng Bặt bờ TươngThơ vịnh loài vượn có câu.lên bờXem đổ bộtức nước vỡ bờNếu sự chịu đựng của con người đến giới hạn, họ sẽ sẵn sàng phản kháng một cách quyết liệt.
Cùng vần "ơ", cùng thanh huyền
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.