Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

Tiếng Bặt bờ Tương

Danh từ riêng
Danh từ riêng
  1. Thơ vịnh loài vượn có câu.
  2. Đề thời mạc cận tiêu tương ngạn.
  3. Minh nguyệt cô chu hữu lữ nhân.
  4. (Lúc kêu gần bờ sông tiêu tương , vì trong chiếc thuyền chờ dưới bóng trăng trong có người lữ khách) .
  5. Ý nói nếu kêu để người lữ khách nghe tiếng sẽ gợi cho người ấy nổi buồn cố quốc tha hương.

Cấu tạo âm tiết

tiếngâm đầu t · vần iêng · thanh sắc
bặtâm đầu b · vần ăt · thanh nặng
bờâm đầu b · vần ơ · thanh huyền
tươngâm đầu t · vần ương · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "Tiếng Bặt bờ Tương" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.