bờ cõi

Danh từ
Danh từ
  1. Ranh giới giữa nước này với nước khác.
    • Quân giặc đã tiến sát bờ cõi.
  2. Phần lãnh thổ của một quốc gia.
    • Mở mang bờ cõi.
    • Xâm phạm bờ cõi.

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Cấu tạo âm tiết

bờâm đầu b · vần ơ · thanh huyền
cõiâm đầu c · vần oi · thanh ngã

Định nghĩa theo mục "bờ cõi" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.