Danh từ
- Ranh giới giữa nước này với nước khác.
- Quân giặc đã tiến sát bờ cõi.
- Phần lãnh thổ của một quốc gia.
- Mở mang bờ cõi.
- Xâm phạm bờ cõi.
Từ liên quan
Đồng nghĩa
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "bờ cõi" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.