biên giới

Danh từ
Danh từ
  1. Chỗ hết phần đất của một nước và giáp với nước khác.
    • Biên giới Việt - Lào.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Từ Hán Việt: 邊界.

"biên giới" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh border · frontier
🇨🇳 Tiếng Trung 边界 biān jiè · 边境 biān jìng
🇯🇵 Tiếng Nhật 国境 こっきょう
🇫🇷 Tiếng Pháp la frontière
🇩🇪 Tiếng Đức die Grenze
🇷🇺 Tiếng Nga граница грани́ца
🇹🇭 Tiếng Thái ชายแดน chaai-daen · พรมแดน phrom-daen
🇮🇹 Tiếng Ý il confine · la frontiera

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

biênâm đầu b · vần iên · thanh ngang
giớiâm đầu gi · vần ơi · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "biên giới" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.