cõi
Âm tiết tiếng Việt · có trong 11 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: i
Đủ sáu thanh của "coi"
"cõi" là một từ
Danh từ. Miền đất có biên giới nhất định. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "cõi"
cõi âmThế giới của linh hồn người chết; phân biệt với cõi dương.cõi trầnthế giới hiện tại, nơi con người đang sống.cõi tụcCõi đời trần tục, theo quan niệm của đạo Phật.cõi dươngxem cõi trần.cõi tiênThế giới tưởng tượng, nơi tiên ở, có cảnh đẹp và cuộc sống sung sướng.cõi tạmTrần gian, thế gian nơi con người đang sinh sống bình thường theo Phật giáo.cõi phàmNhư Cõi trần.cõi đờiThế giới hiện tại (của những người đang sống).
Từ có "cõi" ở sau
Cùng vần "oi", cùng thanh ngã
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.