cõi tục

Danh từ
Danh từ
  1. Cõi đời trần tục, theo quan niệm của đạo Phật.

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Cấu tạo âm tiết

cõiâm đầu c · vần oi · thanh ngã
tụcâm đầu t · vần uc · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "cõi tục" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.