lõi
Âm tiết tiếng Việt · có trong 4 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: i
Đủ sáu thanh của "loi"
"lõi" là một từ
Danh từ, Tính từ. Phần gỗ già ở giữa thân cây, sẫm màu hơn phần dác, không dùng vào việc chuyển nhựa nữa, nhưng cứng hơn và lâu mọt hơn phần dác. Xem đủ nghĩa →
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "lõi"
Từ có "lõi" ở sau
Cùng vần "oi", cùng thanh ngã
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.