lõi đời

Tính từ
Tính từ
  1. Rất hiểu biết việc đời, có nhiều kinh nghiệm sống.
    • Ông cụ ấy lõi đời, không ai lừa dối được.

Cấu tạo âm tiết

lõiâm đầu l · vần oi · thanh ngã
đờiâm đầu đ · vần ơi · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "lõi đời" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.