cõi dương

Danh từ
Danh từ
  1. Xem cõi trần.
    • Cõi dương còn thế huống là cõi âm. ([[w:Truyện Kiều

Từ liên quan

Trái nghĩa

Cấu tạo âm tiết

cõiâm đầu c · vần oi · thanh ngã
dươngâm đầu d · vần ương · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "cõi dương" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.