Danh từ
- Xem cõi trần.
- Cõi dương còn thế huống là cõi âm. ([[w:Truyện Kiều
Từ liên quan
Trái nghĩa
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "cõi dương" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.