cõi tiên

Danh từ
Danh từ
  1. Thế giới tưởng tượng, nơi tiên ở, có cảnh đẹp và cuộc sống sung sướng.
    • Sung sướng, hạnh phúc nơi cõi tiên.

Cấu tạo âm tiết

cõiâm đầu c · vần oi · thanh ngã
tiênâm đầu t · vần iên · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "cõi tiên" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.