Danh từ
- Thế giới tưởng tượng, nơi tiên ở, có cảnh đẹp và cuộc sống sung sướng.
- Sung sướng, hạnh phúc nơi cõi tiên.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "cõi tiên" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.