mờ
Âm tiết tiếng Việt · có trong 13 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "mơ"
"mờ" là một từ
Tính từ, Danh từ, Phó từ. Sáng rất yếu. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "mờ"
mờ mịtMờ đi, đến mức không còn nhìn thấy rõ gì được nữa.mờ ámKhông rõ rệt, phân minh, đáng ngờ là có điều xấu bên trong.mờ mờHơi mờ.
Từ có "mờ" ở sau
mù mờMờ, không nhìn rõ được gì.lờ mờKhông sáng rõ.mập mờLờ mờ hoặc lúc tỏ lúc mờ, nên không thể thấy rõ.lu mờMờ đi, kém vẻ sáng đi.tờ mờChưa sáng hẳn.gà mờ(Nhãn khoa) Trông không rõ, do bị tật. Mắt gà mờ.mờ mờHơi mờ.phai mờ(hình ảnh, ấn tượng) Mờ nhạt đi, không còn rõ ràng, nguyên vẹn trong tâm trí.mịt mờTối tăm không trông thấy rõ.
Cùng vần "ơ", cùng thanh huyền
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.