Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

mịt mờ

Phó từ
Phó từ
  1. Tối tăm không trông thấy rõ.
    • Mịt mờ dặm cát đồi cây (Truyện Kiều)

Cấu tạo âm tiết

mịtâm đầu m · vần it · thanh nặng
mờâm đầu m · vần ơ · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "mịt mờ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.