Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

hờ

Âm tiết tiếng Việt · có trong 5 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

hâm đầu
ơvần
huyềnthanh

Đủ sáu thanh của "hơ"

"hờ" là một từ

Tính từ, Động từ, Danh từ. Sẵn, phòng sẵn. Xem đủ nghĩa →

Từ bắt đầu bằng "hờ"

Từ có "hờ" ở sau

Cùng vần "ơ", cùng thanh huyền

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.