vờ
Âm tiết tiếng Việt · có trong 6 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "vơ"
"vờ" là một từ
Danh từ. Loài sâu sinh ở mặt nước, vừa thành hình đã chết. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "vờ"
vờ vĩnhGiả đò làm ra vẻ như không biết.vờ vịt(Kng.) . Giả vờ để che giấu điều gì đó, thường là không tốt (nói khái quát).
Từ có "vờ" ở sau
Cùng vần "ơ", cùng thanh huyền
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.