vớ
Âm tiết tiếng Việt · có trong 6 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "vơ"
"vớ" là một từ
Danh từ, Động từ. Đphg Bít tất. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "vớ"
vớ vẩnLàm những việc không hợp lí, không thiết thực.vớ bởKiếm được món lợi một cách may mắn, không ngờ.vớ bẫmSở hữu được món lợi béo bở nào.
Từ có "vớ" ở sau
quần vớLoại quần mỏng dính bó sát chân, chủ yếu dành cho phụ nữ và trẻ em gái.mèo mù vớ cá ránChỉ những người không có khả năng hoặc không có kinh nghiệm nhưng vẫn may mắn nhận được thành công hoặc lợi ích nào đó.
Cùng vần "ơ", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.