mèo mù vớ cá rán

Cụm từ
Cụm từ
  1. Chỉ những người không có khả năng hoặc không có kinh nghiệm nhưng vẫn may mắn nhận được thành công hoặc lợi ích nào đó.
    • Cô ấy không biết gì về đầu tư nhưng lại trúng lớn, đúng là mèo mù vớ cá rán.

Cấu tạo âm tiết

mèoâm đầu m · vần eo · thanh huyền
mùâm đầu m · vần u · thanh huyền
vớâm đầu v · vần ơ · thanh sắc
cáâm đầu c · vần a · thanh sắc
ránâm đầu r · vần an · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "mèo mù vớ cá rán" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.