Cụm từ
- Chỉ những người không có khả năng hoặc không có kinh nghiệm nhưng vẫn may mắn nhận được thành công hoặc lợi ích nào đó.
- Cô ấy không biết gì về đầu tư nhưng lại trúng lớn, đúng là mèo mù vớ cá rán.
Cấu tạo âm tiết
| mèo | âm đầu m · vần eo · thanh huyền |
| mù | âm đầu m · vần u · thanh huyền |
| vớ | âm đầu v · vần ơ · thanh sắc |
| cá | âm đầu c · vần a · thanh sắc |
| rán | âm đầu r · vần an · thanh sắc |
Định nghĩa theo mục "mèo mù vớ cá rán" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.