sớ
Âm tiết tiếng Việt · có trong 3 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "sơ"
"sớ" là một từ
Danh từ. Tờ trình dâng lên vua để báo cáo, cầu xin điều gì. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "sớ"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ có "sớ" ở sau
tấu sớTờ giấy chép lời dâng lên vua.gạch hòm sớThứ gạch to, dài và dày trông tựa cái hòm đựng sớ, dùng để xây thành.
Cùng vần "ơ", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.