sỡ
Âm tiết tiếng Việt · có trong 3 từ
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "sơ"
Từ có "sỡ" ở sau
sặc sỡCó nhiều màu loè loẹt, trông không đẹp mắt.sờm sỡBông đùa quá trớn đối với phụ nữ.sàm sỡSuồng sã trong quan hệ giao tiếp nam nữ.
Cùng vần "ơ", cùng thanh ngã
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.