ngỡ
Âm tiết tiếng Việt · có trong 4 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "ngơ"
"ngỡ" là một từ
Động từ. Tưởng lầm. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "ngỡ"
Từ có "ngỡ" ở sau
bỡ ngỡNgỡ ngàng, lúng túng, vì còn lạ, chưa quen, chưa có kinh nghiệm.thấy đỏ ngỡ chínĐánh giá sai, nhìn hình thức hào nhoáng bên ngoài mà nhầm tưởng là tốt đẹp, ví như chỉ căn cứ vào màu đỏ ngoài vỏ mà nghĩ là quả đã chín.
Cùng vần "ơ", cùng thanh ngã
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.